Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Trần Văn Vi”.

  1. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. TRần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 294 Xem chi tiết →
  4. Tràn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 91 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1003 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 150 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/10/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1340 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1341 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 581 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 55 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/9/1964 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000