Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Trần Văn Vi”.

  1. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vị Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 703 Xem chi tiết →
  16. TRần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000