Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Trần Văn Vi”.

  1. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. TRẦN VĂN VINH Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: văn phòng thị uỷ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: văn phòng thị uỷ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/06/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ủy ban Quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/06/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ủy ban Quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000