Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Trần Văn Vi”.

  1. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1948 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Phúc. Giồng Riềng, Rạch Giá, Rạch Giá Đơn vị: D585 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Viết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Viển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/6/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000