Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Trần Văn Viễn”.

  1. Trần Văn Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/9/1964 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Viên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Viển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Viện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trẩn Văn Viện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Viên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Viền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đài - Văn Tiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971
  2. Trần Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000