Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Trần Văn Viền”.
- Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/08/1966 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Viển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25 - 06 - 1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Đông Thiếu - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Phúc. Giồng Riềng, Rạch Giá, Rạch Giá Đơn vị: D585 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/6/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/2/1949 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Viền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đài - Văn Tiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971
- Trần Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000