Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Trần Văn Viền”.

  1. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/6/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Viện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Viên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Viện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Viến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Trần văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần văn Viên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/6/1955 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Viền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đài - Văn Tiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971
  2. Trần Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000