Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Trần Văn Van”.

  1. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Vĩnh Bang, Vĩnh Bái, Vĩnh Bái Đơn vị: Trinh sát E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 14 người trong các danh sách