Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Trần Văn Vụ”.

  1. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Sơn - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1979