Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Văn Vệ”.

  1. Trần Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 31 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ve Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1986 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1986 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vẹn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ven Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ven Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ven Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vẹn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ven Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/03/1984 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ven Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/03/1984 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vẹn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vẹn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vẽ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Công nghệ- Công Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 Tây đường 21 (E8 K5 Gia Lai)
  2. Trần Văn Vệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tựu Khê- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/3/1968