Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trần Văn Vươn”.

  1. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 36 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vươn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Tâm-Lục Yên-Yên Bái Hy sinh: 03/04/1964