Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Ví”.

  1. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970