Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Ví”.

  1. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1182 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 571 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  6. Trần văn Vĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Viêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Viên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Việt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Việt Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970