Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Trần Văn Vình”.
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Lam đồng - NamSách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Lam đồng - NamSách - Hải Dương Đơn vị: C16 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25 - 01 - 1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 - E2103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1948 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.