Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Trần Văn Vình”.

  1. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 55 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 265 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 719 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1141 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Vình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.