Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Văn Uy”.

  1. Trần văn Uyên. Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1972 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Uynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Uyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Uynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Uyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Uy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hải, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,