Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Văn Uy”.
- Trần Văn Uy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần văn Uy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 212 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Trần văn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn uyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.