Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trần Văn Uyên”.

  1. Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 212 · Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Uyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Uyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn uyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Uyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Uyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Uyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1972 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Uyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Uyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Uyêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần văn Uyên. Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Uyên Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Yên Trị, Ý Yên, Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định).