Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Văn Ty”.

  1. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: D174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xoài Tiệp - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xoài Tiệp - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đội bảo vệ Kiến Tường Mộc Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đội bảo vệ Kiến Tường Mộc Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ty E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 ô 8 Kon Tum
  2. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Vườn rau Khu Bảo an
  3. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1966
  4. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Mỹ - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 9/8/1968
  5. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách