Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Văn Ty”.
- Trần Văn tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô hai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỵ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN TY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 166 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ty E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 ô 8 Kon Tum
- Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Vườn rau Khu Bảo an
- Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1966
- Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Mỹ - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 9/8/1968
- Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000