Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Văn Tuynh”.

  1. Trần văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)06 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0