Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Trần Văn Tuyên”.

  1. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/08/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Bào - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 9/12/1978
  2. Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh