Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Văn Tuân”.
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1977 Quê quán: Tha La 2 - Tân Biên - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/3/1980 Quê quán: Gia Đông, Thuận Thành, Thuận Thành Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1981 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/3/1980 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thống Nhất - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Bình - Bạch Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.11.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 11 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngõ 15, Tiểu Khu - Thượng Lý - Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1979