Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Trần Văn Trung”.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 05/05/1969 Mai táng ban đầu: Trực T4-T5 mộ 2
  2. Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 04/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-72)09 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0