Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Trần Văn Trung”.

  1. trần văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trúng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 640 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 05/05/1969 Mai táng ban đầu: Trực T4-T5 mộ 2
  2. Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 04/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-72)09 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0