Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trần Văn Triệu”.

  1. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1985 Quê quán: Nhơ Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 Quê quán: Nhơ Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Triều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Long Hoà - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9D20E42F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Triều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Long Hoà - Cần Đước - Long An Đơn vị: DK xã long Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/11/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Triệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Quang Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1966