Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Trần Văn Trữ”.

  1. Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: D bộ 4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969