Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Văn Trợ”.

  1. Trần Văn Tró Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: BY21 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D739 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D739 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1572 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 218 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 305 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/11/1977