Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Văn Trọng”.

  1. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 53 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 83 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/8/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 187 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6 đường C02