Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Văn Trải”.

  1. Trần Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E688 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E688 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/10/1977
  2. Trần Văn Trải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 1966