Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Trần Văn Trư”.

  1. Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969