Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Trần Văn Trư”.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Anh Trường - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/8/1979 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: 01/01/1920 Ngày hy sinh: 1/7/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Văn Hải - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1980 Quê quán: Nhen No - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1980 Quê quán: Nhen No - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1982 Quê quán: Hoàn Kê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D29 E7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Văn Hải - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần văn Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1978 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E471 - F47 - binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969