Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Trần Văn Trường (Trừng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →