Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Văn Trân”.

  1. Trần văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/4/1951 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 179 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 166 · Khu B13 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tràn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 324 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Trắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1989 Quê quán: Thành Hưng - Đồng Tháp An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4162 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Trân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 01.12.74 Mai táng ban đầu: Bình Phú - Cai Lậy Bắc
  2. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  3. Đậu Văn Trân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/11/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 36 người trong các danh sách