Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Trần Văn Trà”.

  1. Trần Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1989 Quê quán: Thành Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Phòng tham mưu F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tràu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/10/1951 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên giáo huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E688 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E688 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: B1.12 D 235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Đông - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000