Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Trần Văn Trà”.

  1. Trần Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H14 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tránh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/06/1979 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/06/1979 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1970 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1970 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tràu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000