Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Trần Văn Toan”.

  1. Trần Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Yên Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: D2 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Tứ Đà - Phù Nhinh - Phú Thọ Đơn vị: Phòng QG - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6
  2. Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Hy sinh: 10/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 ĐT5
  3. Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6
  4. Trần Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 18 người trong các danh sách