Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Văn Tiệu”.

  1. Trần Văn Tiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 21/7/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Yên Hà - Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.76.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh