Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Văn Tiệu”.
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- trần văn tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T240 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T255 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1946 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 132 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Yên Hà - Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.76.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh