Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Trần Văn Tiền”.

  1. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  3. Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 136 · Lô I Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1956 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 133 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 103 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 66 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - BìnhLong - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1973 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Khánh Bình - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Khánh Bình - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Vạn Phú - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 24.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Hy sinh: 12/1968
  3. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ỷ La - Thị xã - Tuyên Quang - Hà Tuyên Hy sinh: 16/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Trần Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách