Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Trần Văn Tiến”.

  1. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Khánh Bình - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Khánh Bình - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1977 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Đồng Bạt - Lộc Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/03/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Vạn Phú - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 24.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây