Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Trần Văn Tiến”.

  1. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 683 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1192 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H20 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 91 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 161 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 697 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1583 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.