Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Trần Văn Tiến”.

  1. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 589 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.