Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Trần Văn Tiến”.

  1. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 140 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 371 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 608 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 548 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trân Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/02/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô h Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.