Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Trần Văn Tiên”.

  1. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 589 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Vạn Phú - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 24.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Hy sinh: 12/1968