Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Trần Văn Tiên”.
- Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 175 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Khu Ba Đình, Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Vạn Phú - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 24.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Hy sinh: 12/1968