Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Văn Tiêm”.

  1. Trần Văn Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/150 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiếm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiễm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiềm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn tiệm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. trần văn tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiểm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 20/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.12.07 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000