Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Trần Văn Thuận”.

  1. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 111 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 6/1/1972