Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trần Văn Thiệu”.

  1. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 238 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 280 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Thiệu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.