Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Văn Thiện”.

  1. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 281 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 235 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1611 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,